Chống tia UV
vượt trội
Ngăn chặn tia UV. Tăng vẻ đẹp và sự dễ chịu cho xe của bạn.
Phim cách nhiệt ô tô là lớp màng chuyên dụng dán lên kính xe, có khả năng chống nóng, cản tia UV và giảm chói hiệu quả. Sản phẩm giúp giữ không gian cabin luôn mát mẻ, bảo vệ nội thất khỏi bạc màu, nứt gãy và tăng sự riêng tư khi di chuyển. Đây là trang bị thiết yếu để nâng cao trải nghiệm lái xe trong mọi điều kiện thời tiết.
Ưu điểm nổi bật
Phim cách nhiệt QUAD là sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế, mang đến giải pháp toàn diện cho chủ xe: không gian mát mẻ, giảm chói lóa, bảo vệ sức khỏe và giữ nội thất bền đẹp theo thời gian. Với khả năng ngăn chặn tia cực tím gần như tuyệt đối, phản xạ nhiệt vượt trội và độ trong quang học cao, QUAD không chỉ tạo sự thoải mái trên mọi hành trình mà còn khẳng định đẳng cấp khác biệt cho chiếc xe.
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series
MAGNETRON SPUTTERING 48 LAYERS
QD15
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
15%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
18,2%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
70,0%
TSER; methods 1400nm
93%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
70,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,3%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,8%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,98%
Bảo hành
15 Năm
QD20
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
20%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
25,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
62,0%
TSER; methods 1400nm
91%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
68,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,9%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,5%
Bảo hành
15 Năm
QD60
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
37,6%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
34,5%
TSER; methods 1400nm
76%
TSER ; by Spectrophotometer (USA)
62,6%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,9%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,5%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
15%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
18,2%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
70,0%
TSER; methods 1400nm
93%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
70,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,3%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,8%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,98%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
20%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
25,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
62,0%
TSER; methods 1400nm
91%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
68,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,9%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,5%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
48 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
37,6%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
34,5%
TSER; methods 1400nm
76%
TSER ; by Spectrophotometer (USA)
62,6%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,9%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,5%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series
MAGNETRON SPUTTERING 24 LAYERS
SY-V10
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
10%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
19,7%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
68,2%
TSER; methods 1400nm
93%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
69,9%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,91%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,97%
Bảo hành
15 Năm
SY-V20
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
20%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
21,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
62,0%
TSER; methods 1400nm
89%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
67,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,6%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,5%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
98%
Bảo hành
15 Năm
SY-V35
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
35%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
24,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
55,0%
TSER; methods 1400nm
82%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
64,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,8%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,04%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
SY-V50
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
50%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
30,2%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
38,1%
TSER methods 1400nm
75%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
61,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,1%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,4%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
SY-V60
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
32,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
34,0%
TSER; methods 1400nm
70%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
58,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,6%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
SY-V70
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
70%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
35,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
30,0%
TSER; methods 1400nm
69%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
56,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,9%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,9%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
96%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
10%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
19,7%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
68,2%
TSER; methods 1400nm
93%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
69,9%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,91%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99,97%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
20%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
21,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
62,0%
TSER; methods 1400nm
89%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
67,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,6%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,5%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
98%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
35%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
24,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
55,0%
TSER; methods 1400nm
82%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
64,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,8%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,04%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
50%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
30,2%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
38,1%
TSER methods 1400nm
75%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
61,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,1%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,4%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
32,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
34,0%
TSER; methods 1400nm
70%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
58,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,5%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,6%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering
PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
70%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
35,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
30,0%
TSER; methods 1400nm
69%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
56,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
6,9%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,9%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
96%
Bảo hành
15 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series
MAGNETRON SPUTTERING 12 LAYERS
XIR10
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
10%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
4,8%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
84,5%
TSER; methods 1400nm
95%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
62,7%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,0%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,1%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,83%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
XIR25
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
25%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
8,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
75,0%
TSER; methods 1400nm
88%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
60,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,0%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,3%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
XIR35
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
35%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
12,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
65,0%
TSER; methods 1400nm
84%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
57,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,3%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,5%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
XIR50
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT
50%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
18,1%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
48,9%
TSER; methods 1400nm
76%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
55,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,8%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,8%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
12 Năm
XIR60
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
20,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
45,0%
TSER; methods 1400nm
73%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
54%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
9,2%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
12 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
10%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
4,8%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
84,5%
TSER; methods 1400nm
95%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
62,7%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
5,0%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,1%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99,83%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
25%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
8,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
75,0%
TSER; methods 1400nm
88%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
60,0%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,0%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,3%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
35%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
12,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
65,0%
TSER; methods 1400nm
84%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
57,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,3%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,5%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
99%
Bảo hành
12 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT
50%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
18,1%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
48,9%
TSER; methods 1400nm
76%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
55,5%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
8,8%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
5,8%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
12 Năm
PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series
Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic
PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ
VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG
60%
Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp
20,0%
Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp
45,0%
TSER; methods 1400nm
73%
TSER; by Spectrophotometer (USA)
54%
VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài
9,2%
VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong
6,2%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
99%
IRR; Ngăn tia Hồng ngoại
97%
Bảo hành
12 Năm
MATRIX
Series
HY-R10
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
95%
VLT; Độ truyền sáng
10%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7.69%
HY-R20
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
88%
VLT; Độ truyền sáng
25%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7,71%
HY-R35
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
84%
VLT; Độ truyền sáng
35%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7.30%
HYR-50
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
77%
VLT; Độ truyền sáng
50%
THK; Độ dày phim
2 MIL
Wty; Thời gian bảo hành
12 Năm
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
9.45%
HY-R70
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
73%
VLT; Độ truyền sáng
60%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
10.41%
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
95%
VLT; Độ truyền sáng
10%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7.69%
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
88%
VLT; Độ truyền sáng
25%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7,71%
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
84%
VLT; Độ truyền sáng
35%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7.30%
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
77%
VLT; Độ truyền sáng
50%
THK; Độ dày phim
2 MIL
Wty; Thời gian bảo hành
12 Năm
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
9.45%
MATRIX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
99%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
73%
VLT; Độ truyền sáng
60%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
12 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
10.41%
DELUX
Series
U50
DELUX Series
Kích thước cuộn
1.52m x 30m
Bảo hành
10 năm
VLT (Visible Light Transmission)
50%
UVR (UV Rejection)
100%
IRR (Infrared Rejection)
92%
TSER (Total Solar Energy Rejection)
70%
A10
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99,7%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
92%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
91%
VLT; Độ truyền sáng
11%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7,54%
A25
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99,8%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
94%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
86%
VLT; Độ truyền sáng
23,6%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
8,36%
U70
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
100%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
92,5%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
65%
VLT; Độ truyền sáng
70%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
10.54%
DELUX Series
Kích thước cuộn
1.52m x 30m
Bảo hành
10 năm
VLT (Visible Light Transmission)
50%
UVR (UV Rejection)
100%
IRR (Infrared Rejection)
92%
TSER (Total Solar Energy Rejection)
70%
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99,7%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
92%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
91%
VLT; Độ truyền sáng
11%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
7,54%
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
99,8%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
94%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
86%
VLT; Độ truyền sáng
23,6%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
8,36%
DELUX Series
UV; Khả năng ngăn tia cực tím
100%
IR; Khả năng cản tia hồng ngoại
92,5%
TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ
65%
VLT; Độ truyền sáng
70%
UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)
100%
THK; Độ dày phim
2mil
Wty; Thời gian bảo hành
10 year
VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy
10.54%