Hiển thị 13–24 của 29 kết quả

Phim cách nhiệt ô tô là lớp màng chuyên dụng dán lên kính xe, có khả năng chống nóng, cản tia UV và giảm chói hiệu quả. Sản phẩm giúp giữ không gian cabin luôn mát mẻ, bảo vệ nội thất khỏi bạc màu, nứt gãy và tăng sự riêng tư khi di chuyển. Đây là trang bị thiết yếu để nâng cao trải nghiệm lái xe trong mọi điều kiện thời tiết.

arrow-right
arrow-left

Ưu điểm nổi bật

arrow-left
arrow-right
quadfilm

PHÚN XẠ ĐA LỚP

Công nghệ tiên tiến cho độ bền và khả năng cách nhiệt vượt trội

quadfilm

Chống vỡ

Tăng cường độ bền cho kính để tránh vỡ khi va chạm

quadfilm

Hấp thu nhiệt <34%

Thấp hơn 40% so với film phản xạ nhiệt thông thường.

quadfilm

PHẢN XẠ NHIỆT >37%

Bức xạ mặt trời trực tiếp, hiệu suất gấp 1.5 lần film phản xạ nhiệt thông thường.

quadfilm

Chống tia UV 99%

Chặn tới 99% tia UV có hại để bảo vệ da và nội thất bên trong

quadfilm

Tiết kiệm năng lượng và nhiên liệu

Giảm tải cho điều hòa, cải thiện hiệu suất năng lượng và tiết kiệm nhiên liệu

quadfilm

Bảo vệ quyền riêng tư

Giữ cabin của bạn kín đáo mà không ảnh hưởng đến tầm nhìn

quadfilm

Tăng cường tín hiệu 5G

Được thiết kế để tăng cường khả năng thu tín hiệu

NGĂN NHIỆT HIỆU QUẢ ĐẾN 99%

Phim cách nhiệt QUAD là sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế, mang đến giải pháp toàn diện cho chủ xe: không gian mát mẻ, giảm chói lóa, bảo vệ sức khỏe và giữ nội thất bền đẹp theo thời gian. Với khả năng ngăn chặn tia cực tím gần như tuyệt đối, phản xạ nhiệt vượt trội và độ trong quang học cao, QUAD không chỉ tạo sự thoải mái trên mọi hành trình mà còn khẳng định đẳng cấp khác biệt cho chiếc xe.

Lựa chọn Phim cách nhiệt
phù hợp với xe bạn

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series
MAGNETRON SPUTTERING 48 LAYERS

QD15

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD15

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

15%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

18,2%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

70,0%

TSER; methods 1400nm

93%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

70,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,3%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,8%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,98%

Bảo hành

15 Năm

QD15

QD20

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD20

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

20%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

25,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

62,0%

TSER; methods 1400nm

91%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

68,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,9%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,5%

Bảo hành

15 Năm

QD20

QD60

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD60

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

37,6%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

34,5%

TSER; methods 1400nm

76%

TSER ; by Spectrophotometer (USA)

62,6%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,9%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,5%

Bảo hành

15 Năm

QD60

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD15

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

15%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

18,2%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

70,0%

TSER; methods 1400nm

93%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

70,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,3%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,8%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,98%

Bảo hành

15 Năm

QD15

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD20

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

20%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

25,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

62,0%

TSER; methods 1400nm

91%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

68,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,9%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,5%

Bảo hành

15 Năm

QD20

PHIM PHẢNN XẠ NHIỆT MEGALUX Series Series

QD60

Công nghệ Magnetron Sputtering

48 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

37,6%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

34,5%

TSER; methods 1400nm

76%

TSER ; by Spectrophotometer (USA)

62,6%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,9%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,5%

Bảo hành

15 Năm

QD60

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series
MAGNETRON SPUTTERING 24 LAYERS

SY-V10

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V10

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

10%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

19,7%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

68,2%

TSER; methods 1400nm

93%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

69,9%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,91%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V10

SY-V20

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V20

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

20%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

21,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

62,0%

TSER; methods 1400nm

89%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

67,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,6%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,5%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

98%

Bảo hành

15 Năm

SY-V20

SY-V35

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V35

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

35%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

24,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

55,0%

TSER; methods 1400nm

82%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

64,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,8%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,04%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V35

SY-V50

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V50

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

50%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

30,2%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

38,1%

TSER methods 1400nm

75%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

61,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,1%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,4%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V50

SY-V60

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V60

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

32,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

34,0%

TSER; methods 1400nm

70%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

58,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,6%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V60

SY-V70

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V70

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

70%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

35,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

30,0%

TSER; methods 1400nm

69%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

56,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,9%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,9%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

96%

Bảo hành

15 Năm

SY-V70

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V10

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

10%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

19,7%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

68,2%

TSER; methods 1400nm

93%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

69,9%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,91%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99,97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V10

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V20

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

20%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

21,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

62,0%

TSER; methods 1400nm

89%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

67,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,6%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,5%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

98%

Bảo hành

15 Năm

SY-V20

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V35

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

35%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

24,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

55,0%

TSER; methods 1400nm

82%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

64,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,8%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,04%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V35

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V50

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

50%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

30,2%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

38,1%

TSER methods 1400nm

75%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

61,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,1%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,4%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V50

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V60

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

32,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

34,0%

TSER; methods 1400nm

70%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

58,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,5%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,6%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

15 Năm

SY-V60

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT METALUX Series Series

SY-V70

Công nghệ Magnetron Sputtering

PHỦ 24 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

70%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

35,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

30,0%

TSER; methods 1400nm

69%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

56,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

6,9%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,9%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

96%

Bảo hành

15 Năm

SY-V70

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series
MAGNETRON SPUTTERING 12 LAYERS

XIR10

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR10

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

10%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

4,8%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

84,5%

TSER; methods 1400nm

95%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

62,7%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,0%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,1%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,83%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR10

XIR25

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR25

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

25%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

8,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

75,0%

TSER; methods 1400nm

88%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

60,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,0%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,3%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR25

XIR35

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR35

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

35%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

12,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

65,0%

TSER; methods 1400nm

84%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

57,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,3%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,5%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR35

XIR50

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR50

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT

50%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

18,1%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

48,9%

TSER; methods 1400nm

76%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

55,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,8%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,8%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

12 Năm

XIR50

XIR60

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR60

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

20,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

45,0%

TSER; methods 1400nm

73%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

54%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

9,2%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

12 Năm

XIR60

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR10

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

10%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

4,8%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

84,5%

TSER; methods 1400nm

95%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

62,7%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

5,0%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,1%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99,83%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR10

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR25

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

25%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

8,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

75,0%

TSER; methods 1400nm

88%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

60,0%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,0%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,3%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR25

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR35

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

35%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

12,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

65,0%

TSER; methods 1400nm

84%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

57,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,3%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,5%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

99%

Bảo hành

12 Năm

XIR35

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR50

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT

50%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

18,1%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

48,9%

TSER; methods 1400nm

76%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

55,5%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

8,8%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

5,8%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

12 Năm

XIR50

PHIM PHẢN XẠ NHIỆT MAGNETRON Series Series

XIR60

Công nghệ Magnetron Sputtering + Nano Ceramic

PHỦ 12 LỚP KIM LOẠI QUÝ

VLT; ĐỘ TRUYỀN SÁNG

60%

Phản xạ; bức xạ mặt trời trực tiếp

20,0%

Hấp thụ; bức xạ mặt trời trực tiếp

45,0%

TSER; methods 1400nm

73%

TSER; by Spectrophotometer (USA)

54%

VLR Out; Phản xạ ánh sáng bên ngoài

9,2%

VLR In; Phản xạ ánh sáng bên trong

6,2%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

99%

IRR; Ngăn tia Hồng ngoại

97%

Bảo hành

12 Năm

XIR60

MATRIX
Series

HY-R10

MATRIX Series

HY-R10

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

95%

VLT; Độ truyền sáng

10%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7.69%

HY-R10

HY-R20

MATRIX Series

HY-R20

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

88%

VLT; Độ truyền sáng

25%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7,71%

HY-R20

HY-R35

MATRIX Series

HY-R35

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

84%

VLT; Độ truyền sáng

35%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7.30%

HY-R35

HYR-50

MATRIX Series

HYR-50

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

77%

VLT; Độ truyền sáng

50%

THK; Độ dày phim

2 MIL

Wty; Thời gian bảo hành

12 Năm

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

9.45%

HYR-50

HY-R70

MATRIX Series

HY-R70

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

73%

VLT; Độ truyền sáng

60%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

10.41%

HY-R70

MATRIX Series

HY-R10

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

95%

VLT; Độ truyền sáng

10%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7.69%

HY-R10

MATRIX Series

HY-R20

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

88%

VLT; Độ truyền sáng

25%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7,71%

HY-R20

MATRIX Series

HY-R35

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

84%

VLT; Độ truyền sáng

35%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7.30%

HY-R35

MATRIX Series

HYR-50

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

77%

VLT; Độ truyền sáng

50%

THK; Độ dày phim

2 MIL

Wty; Thời gian bảo hành

12 Năm

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

9.45%

HYR-50

MATRIX Series

HY-R70

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

99%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

73%

VLT; Độ truyền sáng

60%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

12 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

10.41%

HY-R70

DELUX
Series

U50

DELUX Series

U50

Kích thước cuộn

1.52m x 30m

Bảo hành

10 năm

VLT (Visible Light Transmission)

50%

UVR (UV Rejection)

100%

IRR (Infrared Rejection)

92%

TSER (Total Solar Energy Rejection)

70%

U50

A10

DELUX Series

A10

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99,7%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

92%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

91%

VLT; Độ truyền sáng

11%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7,54%

A10

A25

DELUX Series

A25

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99,8%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

94%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

86%

VLT; Độ truyền sáng

23,6%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

8,36%

A25

U70

DELUX Series

U70

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

100%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

92,5%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

65%

VLT; Độ truyền sáng

70%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

10.54%

U70

DELUX Series

U50

Kích thước cuộn

1.52m x 30m

Bảo hành

10 năm

VLT (Visible Light Transmission)

50%

UVR (UV Rejection)

100%

IRR (Infrared Rejection)

92%

TSER (Total Solar Energy Rejection)

70%

U50

DELUX Series

A10

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99,7%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

92%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

91%

VLT; Độ truyền sáng

11%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

7,54%

A10

DELUX Series

A25

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

99,8%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

94%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

86%

VLT; Độ truyền sáng

23,6%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

8,36%

A25

DELUX Series

U70

UV; Khả năng ngăn tia cực tím

100%

IR; Khả năng cản tia hồng ngoại

92,5%

TSER; Tổng năng lượng mặt trời bị loại bỏ

65%

VLT; Độ truyền sáng

70%

UVR; Ngăn tia UV (tia tử ngoại)

100%

THK; Độ dày phim

2mil

Wty; Thời gian bảo hành

10 year

VLR; Độ phản xạ ánh sáng nhìn thấy

10.54%

U70